Từ vựng
願う (ねがう, negau) nghĩa là gì?
願う (ねがう, negau) trong tiếng Nhật nghĩa là mong, cầu, yêu cầu.
| Cách đọc | ねがう |
|---|---|
| Romaji | negau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
願うねがう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnegau
mong, cầu, yêu cầu
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ mong, ước, mong muốnto desire; to wish; to hope
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ xin, nhờ, cầu khẩn, khấn váito beg; to request; to implore
- 3động từ nhóm 1 · trợ động từ nhờ ai đó làm giúp việc gìto have something done for oneself
Câu ví dụ
みんなの幸せを願っています。
Tôi cầu mong hạnh phúc cho mọi người.
館内では静かにするよう願います。
Mong quý khách giữ yên lặng trong khuôn viên.