Từ vựng
文字 (もじ, moji) nghĩa là gì?
文字 (もじ, moji) trong tiếng Nhật nghĩa là chữ, ký tự (cách đọc thông dụng).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | もじ |
|---|
| Romaji | moji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmoji
chữ, ký tự (cách đọc thông dụng)
- 1danh từ chữ cái, ký tựletter (of an alphabet); character
- 2danh từ chữ viết, việc viết chữwriting