Từ vựng
保障 (ほしょう, hoshou) nghĩa là gì?
保障 (ほしょう, hoshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bảo đảm, bảo hộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほしょう |
|---|
| Romaji | hoshou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPThoshou
sự bảo đảm, bảo hộ
Câu ví dụ
生活の保障が必要です。
Cần có sự bảo đảm cho cuộc sống.
社会保障はとても大切です。
An sinh xã hội rất quan trọng.