Từ vựng
羽 (はね, hane) nghĩa là gì?
羽 (はね, hane) trong tiếng Nhật nghĩa là cánh.
| Cách đọc | はね |
|---|---|
| Romaji | hane |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
羽はね
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghane
cánh
- 1danh từ lông vũ, lông chim, lông tơfeather; plume; down
- 2danh từ cánh (chim, côn trùng)wing
- 3danh từ cánh (quạt máy, chân vịt)blade (of a fan, propeller, etc.)
- 4danh từ quả cầu lông (môn cầu lông)shuttlecock (in badminton)
- 5danh từ quả cầu gỗ trong trò hanetsuki (trò đánh cầu ngày Tết)shuttlecock (in hanetsuki)
Câu ví dụ
鳥が羽を広げて飛んだ。
Con chim dang cánh bay đi.
この虫の羽はとても薄い。
Cánh của con côn trùng này rất mỏng.