Từ vựng
蒔く (まく, maku) nghĩa là gì?
蒔く (まく, maku) trong tiếng Nhật nghĩa là gieo hạt.
| Cách đọc | まく |
|---|---|
| Romaji | maku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
蒔くまく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmaku
gieo hạt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ gieo hạt, gieo trồng, vãi giốngto sow; to plant; to seed
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gieo (mầm mống của xung đột, rắc rối)to sow (the seeds of; e.g. conflict)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ rắc bột vàng bạc lên đồ sơn màito sprinkle (gold or silver powder on lacquerware)
Câu ví dụ
春に庭へ花の種を蒔きます。
Mùa xuân tôi gieo hạt hoa ra vườn.
蒔いた種から芽が出ました。
Từ hạt đã gieo, mầm đã nhú lên.