Từ vựng
本日 (ほんじつ) nghĩa là gì?
本日 (ほんじつ) trong tiếng Nhật nghĩa là hôm nay (cách nói trang trọng của 今日, dùng trong thông báo và công việc).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんじつ |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
hôm nay (cách nói trang trọng của 今日, dùng trong thông báo và công việc)
written
- 1danh từ · trạng từ today; this day