Từ vựng
友 (とも, tomo) nghĩa là gì?
友 (とも, tomo) trong tiếng Nhật nghĩa là bạn, bạn đồng hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とも |
|---|
| Romaji | tomo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomo
bạn, bạn đồng hành
- 1danh từ bạn, bằng hữu, người đồng hànhfriend; companion; comrade
- 2danh từ vật đi kèm, người bạn đồng hành (cuốn sách gối đầu), phụ kiện đi bộaccompaniment; companion (e.g. book); complement
Câu ví dụ
本は一生の友です。
Sách là người bạn cả đời.
彼は私の大切な友です。
Anh ấy là người bạn quý của tôi.