Từ vựng
戻す (もどす, modosu) nghĩa là gì?
戻す (もどす, modosu) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa trở lại, trả lại.
| Cách đọc | もどす |
|---|---|
| Romaji | modosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
戻すもどす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmodosu
đưa trở lại, trả lại
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ trả lại, đưa về chỗ cũ, khôi phục về trạng thái trước (rã đông, ngâm nở, hàn gắn); vặn ngược (kim đồng hồ)to put back; to return; to give back
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ nôn, mửa, ói rato vomit; to throw up
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ (tài chính) hồi phục, tăng trở lại (giá thị trường)to recover (of a market price)
Câu ví dụ
借りたお金を戻しました。
Tôi đã trả lại số tiền đã mượn.
本を元の場所に戻してください。
Hãy trả sách về chỗ cũ.