Từ vựng
答案 (とうあん, touan) nghĩa là gì?
答案 (とうあん, touan) trong tiếng Nhật nghĩa là bài làm thi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうあん |
|---|
| Romaji | touan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtouan
bài làm thi
- 1danh từ bài thi, tờ giấy làm bàiexamination paper; examination script; answer sheet
- 2danh từ câu trả lời (cho câu hỏi trong bài thi)answer (to an exam question)
Câu ví dụ
試験の答案を集めてください。
Hãy thu bài làm của kỳ thi lại.
名前を書かずに答案を出してしまいました。
Tôi lỡ nộp bài thi mà quên viết tên.