Từ vựng
デザイン (dezain) nghĩa là gì?
デザイン trong tiếng Nhật nghĩa là thiết kế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | デザイン |
|---|
| Romaji | dezain |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdezain
thiết kế
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ design
Câu ví dụ
このかばんのデザインが好きです。
Tôi thích thiết kế của cái cặp này.
彼は服のデザインの仕事をしています。
Anh ấy làm công việc thiết kế quần áo.