Từ vựng
何でも (なんでも, nandemo) nghĩa là gì?
何でも (なんでも, nandemo) trong tiếng Nhật nghĩa là bất cứ thứ gì, mọi thứ.
| Cách đọc | なんでも |
|---|---|
| Romaji | nandemo |
| Từ loại | cụm từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
何でもなんでも
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnandemo
bất cứ thứ gì, mọi thứ
- 1cụm từ bất cứ gì, cái gì cũng, tất cả, tuỳ thíchany; anything; whatever
- 2trạng từ nghe nói là, hình như là, người ta bảoI am told; I hear; I understand
Câu ví dụ
彼は何でも知っています。
Cậu ấy cái gì cũng biết.
好きな物を何でも選んでください。
Bạn thích gì thì cứ chọn tùy ý.