Từ vựng
割る (わる, waru) nghĩa là gì?
割る (わる, waru) trong tiếng Nhật nghĩa là chia; làm vỡ.
| Cách đọc | わる |
|---|---|
| Romaji | waru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
割るわる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwaru
chia; làm vỡ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ chia (trong phép chia)to divide
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ cắt, bổ đôi, tách ra, chẻ, xéto cut; to halve; to separate
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ làm vỡ, làm nứt, đập vỡto break; to crack; to smash
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ pha loãng (rượu)to dilute
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ tụt xuống dưới (một mức)to fall below
Câu ví dụ
十を二で割ります。
Chia mười cho hai.
コップを落として割りました。
Tôi làm rơi và vỡ cái cốc.