Từ vựng
当時 (とうじ, touji) nghĩa là gì?
当時 (とうじ, touji) trong tiếng Nhật nghĩa là lúc đó, thời ấy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうじ |
|---|
| Romaji | touji |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtouji
lúc đó, thời ấy
- 1danh từ · trạng từ at that time; in those days
Câu ví dụ
当時、私はまだ学生でした。
Thời đó tôi vẫn còn là sinh viên.
当時この町はとても静かだった。
Thời ấy thị trấn này rất yên tĩnh.