Từ vựng
亡くす (なくす, nakusu) nghĩa là gì?
亡くす (なくす, nakusu) trong tiếng Nhật nghĩa là mất người thân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なくす |
|---|
| Romaji | nakusu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnakusu
mất người thân
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to lose (through death; e.g. a wife, child)
Câu ví dụ
彼は去年お父さんを亡くしました。
Anh ấy đã mất bố vào năm ngoái.
友だちを亡くしてとても悲しいです。
Mất đi người bạn tôi rất buồn.