Từ vựng
破れる (やぶれる, yabureru) nghĩa là gì?
破れる (やぶれる, yabureru) trong tiếng Nhật nghĩa là bị rách, bị hỏng.
| Cách đọc | やぶれる |
|---|---|
| Romaji | yabureru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
破れるやぶれる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyabureru
bị rách, bị hỏng
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ bị rách, thủng, sờn, hỏngto get torn; to tear; to rip
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ đổ vỡ, tan vỡ, sụp đổ (cuộc đàm phán, giấc mộng)to be broken off (of negotiations, etc.); to break down; to collapse
Câu ví dụ
古い本のページは破れやすい。
Trang của sách cũ rất dễ rách.
転んでズボンが破れてしまった。
Tôi ngã và quần bị rách mất rồi.