Từ vựng
莫大 (ばくだい, bakudai) nghĩa là gì?
莫大 (ばくだい, bakudai) trong tiếng Nhật nghĩa là khổng lồ, rất lớn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばくだい |
|---|
| Romaji | bakudai |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbakudai
khổng lồ, rất lớn
- 1tính từ -na to lớn, khổng lồ, kếch xùvast; huge; immense
- 2danh từ hạt ươi, quả đười ươimalva nut (Scaphium affine)
Câu ví dụ
彼は莫大な財産を残しました。
Ông ấy đã để lại tài sản khổng lồ.
新しい橋に莫大な費用がかかりました。
Cây cầu mới đã tốn khoản chi phí khổng lồ.