Từ vựng
縄 (なわ, nawa) nghĩa là gì?
縄 (なわ, nawa) trong tiếng Nhật nghĩa là dây thừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なわ |
|---|
| Romaji | nawa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnawa
dây thừng
- 1danh từ dây thừng, dây chão, dâyrope; cord
- 2danh từ dây trói của cảnh sát (khi bắt người)policeman's rope
Câu ví dụ
縄で荷物を縛った。
Tôi đã buộc hành lý bằng dây thừng.
子どもたちが縄で遊んでいる。
Bọn trẻ đang chơi dây thừng.