Từ vựng
例 (れい, rei) nghĩa là gì?
例 (れい, rei) trong tiếng Nhật nghĩa là ví dụ, trường hợp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れい |
|---|
| Romaji | rei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrei
ví dụ, trường hợp
- 1danh từ ví dụ, dẫn chứng, trường hợpexample; instance; illustration
- 2danh từ tiền lệprecedent
- 3danh từ lệ thường, thói quen, thông lệcustom; habit; practice
Câu ví dụ
先生が例を見せてくれました。
Thầy đã cho tôi xem ví dụ.
分かりやすい例を一つ挙げます。
Tôi nêu một ví dụ dễ hiểu.