Từ vựng
泊める (とめる, tomeru) nghĩa là gì?
泊める (とめる, tomeru) trong tiếng Nhật nghĩa là cho ai ở lại qua đêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とめる |
|---|
| Romaji | tomeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomeru
cho ai ở lại qua đêm
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to give shelter to; to lodge; to put up
Câu ví dụ
一晩泊めてくれてありがとう。
Cảm ơn đã cho tôi ở lại một đêm.
今夜は友だちを家に泊めます。
Tối nay tôi cho bạn ở lại nhà.