Từ vựng
音 (ね, ne) nghĩa là gì?
音 (ね, ne) trong tiếng Nhật nghĩa là âm thanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ね |
|---|
| Romaji | ne |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngne
âm thanh
- 1danh từ sound; tone; note
Câu ví dụ
秋の夜は虫の音が聞こえる。
Đêm mùa thu nghe thấy tiếng côn trùng.
鈴の音がきれいに聞こえる。
Tiếng chuông nghe thật trong trẻo.