Từ vựng
通じる (つうじる, tsuujiru) nghĩa là gì?
通じる (つうじる, tsuujiru) trong tiếng Nhật nghĩa là thông, dẫn tới; hiểu nhau.
| Cách đọc | つうじる |
|---|---|
| Romaji | tsuujiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
通じるつうじる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuujiru
thông, dẫn tới; hiểu nhau
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ thông (đường), dẫn tới, nối tới, chạy (tuyến xe), kéo dài tớito be open (to traffic); to lead (to); to connect (to)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ chảy qua, truyền qua (dòng điện, tín hiệu); (điện thoại) gọi thôngto flow (of a liquid, current, etc.); to pass (through); to get through (e.g. of a signal)
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ (ý, nghĩa) truyền đạt được, được hiểu, lọt tai người ngheto be conveyed (of an intention, meaning, etc.); to be understood (by); to be comprehended
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ thông thạo, rành, am hiểu (lĩnh vực nào)to be well versed (in); to be proficient (in); to know a lot (about)
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ phổ biến rộng rãi, được nhiều người biếtto be widespread; to be commonly known; to be prevalent
Câu ví dụ
この道は駅に通じています。
Con đường này dẫn tới nhà ga.
その店では英語が通じて安心しました。
Ở tiệm đó nói tiếng Anh được nên tôi yên tâm.