Từ vựng
弁当 (べんとう, bentou) nghĩa là gì?
弁当 (べんとう, bentou) trong tiếng Nhật nghĩa là cơm hộp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | べんとう |
|---|
| Romaji | bentou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbentou
cơm hộp
- 1danh từ bento; Japanese box lunch
Câu ví dụ
公園で弁当を食べましょう。
Chúng ta ăn cơm hộp ở công viên đi.
母は毎朝お弁当を作ってくれる。
Mẹ làm cơm hộp cho tôi mỗi sáng.