Từ vựng
唯一 (ゆいいつ, yuiitsu) nghĩa là gì?
唯一 (ゆいいつ, yuiitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là duy nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆいいつ |
|---|
| Romaji | yuiitsu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyuiitsu
duy nhất
- 1tính từ の · danh từ · trạng từ only; sole; unique