Từ vựng
理想 (りそう, risou) nghĩa là gì?
理想 (りそう, risou) trong tiếng Nhật nghĩa là lý tưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りそう |
|---|
| Romaji | risou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrisou
lý tưởng
Genki 23Genki
- 1danh từ · tính từ の ideal; ideals
Câu ví dụ
理想と現実の間で悩んでいます。
Tôi băn khoăn giữa lý tưởng và hiện thực.
私の理想は先生になることです。
Lý tưởng của tôi là trở thành giáo viên.