Từ vựng
通勤 (つうきん, tsuukin) nghĩa là gì?
通勤 (つうきん, tsuukin) trong tiếng Nhật nghĩa là đi làm hằng ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうきん |
|---|
| Romaji | tsuukin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuukin
đi làm hằng ngày
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ commuting to work
Câu ví dụ
毎日電車で通勤しています。
Hằng ngày tôi đi làm bằng tàu điện.
家から会社まで通勤に一時間かかります。
Từ nhà đến công ty tôi đi mất một tiếng.