Từ vựng
通貨 (つうか, tsuuka) nghĩa là gì?
通貨 (つうか, tsuuka) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền tệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つうか |
|---|
| Romaji | tsuuka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuuka
tiền tệ
- 1danh từ currency
Câu ví dụ
日本の通貨は円です。
Tiền tệ của Nhật Bản là đồng yên.
空港で通貨を交換しました。
Tôi đã đổi tiền ở sân bay.