Từ vựng
ぼんやり (bon'yari) nghĩa là gì?
ぼんやり trong tiếng Nhật nghĩa là mơ hồ, lơ đãng.
| Cách đọc | ぼんやり |
|---|---|
| Romaji | bon'yari |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
ぼんやりぼんやり
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbon'yari
mơ hồ, lơ đãng
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) mờ mờ, lờ mờ, không rõ nét, mang mángdimly; faintly; indistinctly
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) đờ đẫn, thẫn thờ, lơ đãng, thiếu tập trungabsentmindedly; vacantly; carelessly
- 3trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) vẩn vơ, không mục đích, ngồi khôngidly; aimlessly
- 4danh từ sự đãng trí; kẻ ngờ nghệch, đồ đầnabsence of mind; fool; blockhead
Câu ví dụ
朝からぼんやりしています。
Từ sáng tôi cứ lơ đãng.
遠くの山がぼんやり見えます。
Ngọn núi xa hiện lên mờ mờ.