Từ vựng
灰 (はい, hai) nghĩa là gì?
灰 (はい, hai) trong tiếng Nhật nghĩa là tro.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はい |
|---|
| Romaji | hai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghai
tro
- 1danh từ ash; ashes
Câu ví dụ
紙が燃えて灰になった。
Giấy cháy thành tro.
タバコの灰が床に落ちた。
Tàn thuốc rơi xuống sàn.