Từ vựng 名詞 (めいし, meishi) nghĩa là gì? 名詞 (めいし, meishi) trong tiếng Nhật nghĩa là danh từ. Thông tin tra cứuCách đọcめいしRomajimeishiTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 名詞めいしN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmeishidanh từ1danh từ nounCâu ví dụ「猫(ねこ)」は名詞(めいし)です。"Mèo" là danh từ.名詞(めいし)と動詞(どうし)を覚(おぼ)えよう。Hãy học danh từ và động từ.Kanji trong từ này名danh tên詞từ từ ngữ; lời, bài từ