Từ vựng
虫歯 (むしば, mushiba) nghĩa là gì?
虫歯 (むしば, mushiba) trong tiếng Nhật nghĩa là răng sâu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | むしば |
|---|
| Romaji | mushiba |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmushiba
răng sâu
- 1danh từ tooth decay; decayed tooth; dental cavity
Câu ví dụ
虫歯を治すために歯医者へ行きます。
Tôi đến nha sĩ để chữa răng sâu.
甘い物ばかり食べると虫歯になります。
Cứ ăn toàn đồ ngọt sẽ bị sâu răng.