Từ vựng
デート (deeto) nghĩa là gì?
デート trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc hẹn hò.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | デート |
|---|
| Romaji | deeto |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdeeto
cuộc hẹn hò
Genki 3Genki
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ buổi hẹn hò, buổi đi chơi đôidate (with someone); (social) outing (for two); date night
- 2danh từ ngày, ngày thángdate (day)
Câu ví dụ
土曜日に彼女とデートします。
Thứ Bảy tôi hẹn hò với bạn gái.
初めてのデートは楽しかったです。
Buổi hẹn đầu tiên thật vui.