Từ vựng
激しい (はげしい, hageshii) nghĩa là gì?
激しい (はげしい, hageshii) trong tiếng Nhật nghĩa là dữ dội, mãnh liệt.
| Cách đọc | はげしい |
|---|---|
| Romaji | hageshii |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
激しいはげしい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghageshii
dữ dội, mãnh liệt
- 1tính từ -i dữ dội, hung bạo, cuồng nộviolent; furious; tempestuous
- 2tính từ -i mạnh, gay gắt, khốc liệt, dữextreme; intense; fierce
- 3tính từ -i mãnh liệt, nồng nhiệt, sục sôifervent; vehement
- 4tính từ -i liên miên, không ngớt, dồn dậpincessant; relentless
- 5tính từ -i (cổ) dốc đứng, hiểm trởprecipitous; steep
Câu ví dụ
彼は激しく怒った。
Anh ấy giận dữ dội.
昨夜は激しい雨が降った。
Đêm qua mưa rơi dữ dội.