Từ vựng
犯罪 (はんざい, hanzai) nghĩa là gì?
犯罪 (はんざい, hanzai) trong tiếng Nhật nghĩa là tội phạm, hành vi phạm tội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はんざい |
|---|
| Romaji | hanzai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghanzai
tội phạm, hành vi phạm tội
- 1danh từ crime; offence; offense