Từ vựng
振る (ふる, furu) nghĩa là gì?
振る (ふる, furu) trong tiếng Nhật nghĩa là vẫy, lắc; rắc; từ chối tình cảm.
| Cách đọc | ふる |
|---|---|
| Romaji | furu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
振るふる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuru
vẫy, lắc; rắc; từ chối tình cảm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vẫy, lắc, khua, đung đưato wave; to shake; to swing
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ rắc (muối, bột); gieo (xúc xắc)to sprinkle; to throw (dice)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ phân vai (cho diễn viên), giao (việc)to cast (actor); to allocate (work)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ từ chối tình cảm của ai, đá (người yêu), cho leo câyto turn down (someone); to reject; to jilt
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ vứt bỏ, từ bỏ, làm hỏng (sự nghiệp)to abandon; to give up; to ruin
Câu ví dụ
彼は好きな人に振られた。
Anh ấy bị người mình thích từ chối.
彼女は手を振って別れた。
Cô ấy vẫy tay tạm biệt.