Từ vựng
宿 (やど, yado) nghĩa là gì?
宿 (やど, yado) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà trọ, chỗ nghỉ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やど |
|---|
| Romaji | yado |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyado
nhà trọ, chỗ nghỉ
- 1danh từ nhà trọ, quán trọ, chỗ nghỉ qua đêmlodging; inn; hotel
- 2danh từ nhà, chỗ ở, nơi cư trúhouse; home; dwelling
- 3danh từ nhà cha mẹ (hoặc người bảo lãnh) của người ở, người làm thuêhome of a servant's parents (or guarantor, etc.)
Câu ví dụ
温泉の近くに宿を取った。
Tôi đặt chỗ nghỉ gần suối nước nóng.
今夜泊まる宿を探しています。
Tôi đang tìm chỗ trọ để nghỉ tối nay.