Từ vựng
天然 (てんねん, tennen) nghĩa là gì?
天然 (てんねん, tennen) trong tiếng Nhật nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên.
| Cách đọc | てんねん |
|---|---|
| Romaji | tennen |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
天然てんねん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtennen
thiên nhiên, tự nhiên
- 1danh từ · tính từ の tự nhiên, thiên nhiên, vốn có sẵnnature; spontaneity
- 2danh từ · tính từ の (viết tắt, thông tục) người ngơ ngơ, hồn nhiên đến hậu đậunatural airhead
Câu ví dụ
天然の温泉に入った。
Tôi ngâm suối nước nóng tự nhiên.
この湖は天然のものだ。
Hồ này là hồ tự nhiên.