Từ vựng
椀 (わん, wan) nghĩa là gì?
椀 (わん, wan) trong tiếng Nhật nghĩa là bát (gỗ hoặc sơn mài, dùng đựng canh/súp).
| Cách đọc | わん |
|---|---|
| Romaji | wan |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
椀わん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwan
bát (gỗ hoặc sơn mài, dùng đựng canh/súp)
- 1danh từ bát gỗ, chén gỗ (đựng canh, cơm)bowl (wooden)
- 2lượng từ (lượng từ) bát, chén (đếm bát thức ăn, đồ uống)counter for bowls of food or drink
Câu ví dụ
この椀は木でできています。
Cái bát này làm bằng gỗ.
温かいスープを椀に入れます。
Cho súp nóng vào bát.