Từ vựng
芽 (め, me) nghĩa là gì?
芽 (め, me) trong tiếng Nhật nghĩa là mầm, chồi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | め |
|---|
| Romaji | me |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngme
mầm, chồi
- 1danh từ mầm, chồi, nụsprout; shoot; bud
- 2danh từ đĩa phôi trong trứnggerminal disk (in an egg)
Câu ví dụ
庭の花に芽が出てきました。
Hoa trong vườn đã nảy mầm.
春になると木の芽が育ちます。
Đến mùa xuân, chồi cây lớn lên.