Từ vựng
陸 (りく, riku) nghĩa là gì?
陸 (りく, riku) trong tiếng Nhật nghĩa là đất liền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りく |
|---|
| Romaji | riku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngriku
đất liền
- 1danh từ land; shore
Câu ví dụ
船がやっと陸に着きました。
Con tàu cuối cùng đã cập đất liền.
この島まで陸の道はありません。
Không có đường bộ ra đến hòn đảo này.