Từ vựng
辛い (つらい, tsurai) nghĩa là gì?
辛い (つらい, tsurai) trong tiếng Nhật nghĩa là đau khổ, khó khăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つらい |
|---|
| Romaji | tsurai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsurai
đau khổ, khó khăn
- 1tính từ -i đau khổ, khổ tâm, xót xa, đắng caypainful; bitter; heart-breaking
- 2tính từ -i vất vả, cực nhọc, gian nan (hoàn cảnh)tough; difficult; hard (usu. of situations)
- 3tính từ -i nghiệt ngã, tàn nhẫn, lạnh lùng (với ai)cruel; harsh; cold
Câu ví dụ
練習が辛くても続けます。
Dù luyện tập có vất vả tôi vẫn tiếp tục.
友だちと別れるのは辛いです。
Chia tay bạn bè thật đau lòng.