Từ vựng
ラケット (raketto) nghĩa là gì?
ラケット trong tiếng Nhật nghĩa là vợt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ラケット |
|---|
| Romaji | raketto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngraketto
vợt
- 1danh từ racket; paddle (in table-tennis)
Câu ví dụ
このラケットは軽くて使いやすいです。
Cây vợt này nhẹ và dễ dùng.
テニスの新しいラケットを買いました。
Tôi đã mua cây vợt tennis mới.