Từ vựng
停電 (ていでん, teiden) nghĩa là gì?
停電 (ていでん, teiden) trong tiếng Nhật nghĩa là mất điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていでん |
|---|
| Romaji | teiden |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteiden
mất điện
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ power outage; power failure; power cut