Từ vựng
程度 (ていど, teido) nghĩa là gì?
程度 (ていど, teido) trong tiếng Nhật nghĩa là mức độ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていど |
|---|
| Romaji | teido |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteido
mức độ
- 1danh từ · trạng từ · hậu tố degree; amount; grade
Câu ví dụ
けがは軽い程度で済みました。
Vết thương chỉ ở mức độ nhẹ.
日本語はどの程度話せますか。
Bạn nói được tiếng Nhật đến mức nào?