Từ vựng
パス (pasu) nghĩa là gì?
パス trong tiếng Nhật nghĩa là đường đi; chuyền bóng; bỏ qua.
| Cách đọc | パス |
|---|---|
| Romaji | pasu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
パスパス
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngpasu
đường đi; chuyền bóng; bỏ qua
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thi đỗ, qua được (kỳ thi, đợt kiểm tra)passing (an examination, inspection, etc.)
- 2danh từ thẻ, vé (vào cửa, đi lại)pass (for admission, transport, etc.); ticket
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (thể thao) đường chuyền bóngpass (of a ball)
- 4danh từ · động từ (+する) · tự động từ bỏ lượt, bỏ qua, không tham gia lần nàypass (ceding one's turn); giving (something) a pass
- 5danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cờ vây) bỏ lượt đi (khi không còn nước đi nào có ích)pass (ceding one's turn after there are no more useful moves)
Câu ví dụ
その選手のパスは正確でした。
Đường chuyền của cầu thủ đó rất chính xác.
試験にパスして安心しました。
Tôi qua được kỳ thi nên yên tâm rồi.