Từ vựng
独身 (どくしん, dokushin) nghĩa là gì?
独身 (どくしん, dokushin) trong tiếng Nhật nghĩa là độc thân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どくしん |
|---|
| Romaji | dokushin |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdokushin
độc thân
- 1tính từ の · danh từ unmarried; single
Câu ví dụ
兄はまだ独身です。
Anh trai tôi vẫn còn độc thân.
独身の時はよく旅行しました。
Khi còn độc thân tôi hay đi du lịch.