Từ vựng
夫婦 (ふうふ, fuufu) nghĩa là gì?
夫婦 (ふうふ, fuufu) trong tiếng Nhật nghĩa là vợ chồng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ふうふ |
|---|
| Romaji | fuufu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngfuufu
vợ chồng
Genki 14Genki
- 1danh từ married couple; husband and wife; man and wife
Câu ví dụ
あの夫婦はとても仲がいいです。
Cặp vợ chồng kia rất hòa thuận.
結婚して私たちは夫婦になりました。
Kết hôn xong chúng tôi trở thành vợ chồng.