Từ vựng
つまり (tsumari) nghĩa là gì?
つまり trong tiếng Nhật nghĩa là tóm lại, nói cách khác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つまり |
|---|
| Romaji | tsumari |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTtsumari
tóm lại, nói cách khác
Câu ví dụ
つまり、君は行きたくないんだね。
Tóm lại, cậu không muốn đi chứ gì.
彼は父の弟、つまり私の叔父です。
Anh ấy là em bố, nói cách khác là chú tôi.