Từ vựng
次々 (つぎつぎ, tsugitsugi) nghĩa là gì?
次々 (つぎつぎ, tsugitsugi) trong tiếng Nhật nghĩa là lần lượt, liên tiếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つぎつぎ |
|---|
| Romaji | tsugitsugi |
|---|
| Từ loại | trạng từ, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsugitsugi
lần lượt, liên tiếp
- 1trạng từ · adv-to · danh từ in succession; one by one
Câu ví dụ
客が次々に店に入ります。
Khách lần lượt vào cửa hàng.
問題が次々に起こりました。
Vấn đề liên tiếp xảy ra.