Từ vựng
勤め (つとめ, tsutome) nghĩa là gì?
勤め (つとめ, tsutome) trong tiếng Nhật nghĩa là công việc, việc làm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つとめ |
|---|
| Romaji | tsutome |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsutome
công việc, việc làm
- 1danh từ công việc, nhiệm vụ, bổn phận phải làmservice; duty; business
- 2danh từ thời khoá tụng niệm hằng ngày (ở chùa)Buddhist religious services
Câu ví dụ
父の勤めは銀行です。
Công việc của bố tôi là ở ngân hàng.
会社の勤めが忙しいです。
Công việc ở công ty rất bận.