Từ vựng
鼠 (ねずみ, nezumi) nghĩa là gì?
鼠 (ねずみ, nezumi) trong tiếng Nhật nghĩa là chuột.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねずみ |
|---|
| Romaji | nezumi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnezumi
chuột
- 1danh từ chuột (chuột nhắt, chuột cống)mouse; rat
- 2danh từ (viết tắt) màu xám tro, màu xám sẫmdark gray; slate gray
Câu ví dụ
猫は鼠を捕まえるのが上手です。
Mèo rất giỏi bắt chuột.
台所で鼠を見てびっくりしました。
Tôi giật mình khi thấy con chuột trong bếp.